Chuyển bộ gõ


Từ điển Việt Anh (Vietnamese English Dictionary)
chí hướng



noun
Sense of purpose
cùng theo đuổi một chí hướng làm cho dân giàu nước mạnh to be animated by the same sense of purpose which is to bring prosperity to the people and strength to the country
một thanh niên có chí hướng a youth with a sense of purpose

[chí hướng]
danh từ
Sense of purpose, ambition, aim, purpose in life
cùng theo đuổi một chí hướng làm cho dân giàu nước mạnh
to be animated by the same sense of purpose which is to bring prosperity to the people and strength to the country
một thanh niên có chí hướng
a youth with a sense of purpose



Giá»›i thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ Ä‘iển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Há»c từ vá»±ng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2024 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.